Cáp cẩu vải Trung Quốc 6 tấn (bản 150mm)

Còn hàng

Liên hệ

Thông số sản phẩm:

     Thông số tổng quan Cáp cẩu vải 6 tấn
     Xuất xứ Trung Quốc
     Màu sắc Nâu
     Bản rộng 150 mm
     Tải trọng 6 tấn
     Chất liệu 100% Polyester
     Hệ số an toàn 6 : 1

Đặc điểm nổi bật:

+ Dây có tính chống trượt. 
+ Có khả năng chống lại hoá chất và dầu. 
+ Kích cỡ đa dạng cho mọi ứng dụng. 
+ Có thể sản xuất các dây cáp vải đặc biệt theo tiêu chuẩn của khách hàng. 
+ Do sử dụng các vật liệu dai có độ bền cao, sản phẩm dây cáp vải của chúng tôi có tuổi thọ cực. 
+ Kỳ dài mà chi phí lại thấp nhất.
+ Có xử lý đặc biệt nên có khả năng chống lại sự mài mòn bề mặt rất tuyệt hảo. 
+ Có nhiều màu sắc khác nhau. 
+ Chất lượng luôn được duy trì nhờ các cuộc nghiên cứu liên tục. 
+ Có thể đóng dấu lên bề mặt dây cáp vải.

Ứng dụng và đặc tính:


Được sử dụng trong công nghiệp xếp dỡ và lắp máy:

- Ống thép, cáp thép, thép tấm.
- Các loại sản phẩm được lam từ đồng, chì nhôm hay thép.
- Các sản phẩm điêu khắc, chạm trổ.
- Các loại máy móc và phụ tùng khác nhau.
- Các sản phẩm xi măng, kính, cao su, gỗ,, nhựa, giấy …
- Các loại đá khối.
- Xe hơi và các phương tiện vận tải khác
 


Đặc tính kỹ thuật

- Mã màu theo DIN-EN 1492-1.
- Mỗi 25mm bản rộng của dây tương đương 1 tấn tải trọng.
- Chất liệu: polyester.
- Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế.

 
 Bảng chi tiết kỹ thuật

Tải trọng ( Màu )

Bản rộng

(mm)

Tải trọng an toàn(kgs)

Nâng thẳng

Móc 2 đầu thẳng góc

Thắt vòng

Móc 2 đầu góc0-450

Lực kéo đứt nhỏ nhất

Hệ số an toàn

100%

200%

80%

140%

6:1

  WLL 1 Tấn

25

1.000

2.000

0.800

1.400

6.000

  WLL 2 Tấn

50

2.000

4.000

1.600

2.800

12.000

  WLL 3 Tấn

75

3.000

6.000

2.400

4.200

18.000

  WLL 4 Tấn

100

4.000

8.000

3.200

5.600

24.000

  WLL 5 Tấn

125

5.000

10.000

4.000

7.000

30.000

  WLL 6 Tấn

150

6.000

12.000

4.800

8.400

36.000

  WLL 8 Tấn

200

8.000

16.000

6.400

11.200

48.000

  WLL 10 Tấn

250

10.000

20.000

8.000

14.000

60.000

  WLL 12 Tấn  

300

12.000

24.000

9.600

16.800

72.000

  WLL 16 Tấn  

200

16.000

32.000

12.800

22.400

96.000

  WLL 20 Tấn

250

20.000

40.000

16.000

28.000

120.000

MỐI LIÊN HỆ GIỮA MỨC HƯ TỔN CỦA DÂY VÀ KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CÒN LẠI 
 

Rách theo hướng ngang

Rách theo hướng dọc

Mức độ hư tổn

Khả năng chịu lực còn lại(%)

Mức độ hư tổn

Khả năng chịu lực còn lại(%)

1/5 damaged

50

1/3 damaged

60

1/3 damaged

40

1/2 damaged

40

1/2 damaged

30

2/3 damaged

30

 

Thông tin thanh toán
Hướng dẫn mua hàng